Dịch

bivalvate

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có dạng hai mảnh vỏ: gồm có hoặc kết hợp hai bộ phận có bản lề hoặc bộ phận gấp ăn khớp với nhautính từkhông so sánh (not comparable)Having the form of a bivalve: consisting of or incorporating two matching hinged or folding parts.

Nguồn gốc (etymology)

AI