bituminous
tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Có nhựa rải đường, có bitumtính từOf or pertaining to bitumen.
- Loại hoặc loại than bitumdanh từđếm được (countable)A type or grade of bituminous coal.
- Bituminous coal.chưa dịchdanh từkhông đếm được (uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bituminousDạng gốc (base form)
- bituminousesSố nhiều (plural)
- more bituminousSo sánh hơn (comparative)
- most bituminousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bituminous coaldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với soft coal |
| bituminous sanddanh từ | danh từ | Cát dầu |
| bituminous shaledanh từ | danh từ | Loại đá phiến sét được tẩm bitum |
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc bituminousNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápbitumineux