Nghĩa chính
- Phá hỏng; làm hỏng; làm đổ bểđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to ruin; spoil; mess up.
- Gây rắc rối cho bạn trai hoặc chồng của mình bằng cách tán tỉnh, cằn nhằn, v.vđộng từTo trouble one's boyfriend or husband by flirting, nagging, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bitch upNguyên thể (infinitive)
- bitches upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bitched upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bitching upPhân từ I (present participle)