Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bisegmentectomy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc cắt bỏ hai đoạn của một cơ quan
danh từ
The removal of two segments of an organ
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bisegmentectomy
Dạng gốc
(base form)
bisegmentectom
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
bi-
+
segmentectomy
AI
1
Việc cắt bỏ hai đoạn của một cơ quan
1
Việc cắt bỏ hai đoạn của một cơ quan
1
Việc cắt bỏ hai đoạn của một cơ quan