Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bipedally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo kiểu con vật đi bằng hai chân, hai chân
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In the manner of an animal that walks on two feet, two legs.
Nguồn gốc
(etymology)
bipedal
+
-ly
AI
1
Theo kiểu con vật đi bằng hai chân
1
Theo kiểu con vật đi bằng hai chân
1
Theo kiểu con vật đi bằng hai chân