Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
biotechnologically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Có liên quan đến hoặc bằng công nghệ sinh học
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
With reference to, or by means of biotechnology
Nguồn gốc
(etymology)
biotechnological
+
-ly
AI
1
Có liên quan đến hoặc bằng công nghệ sinh học
1
Có liên quan đến hoặc bằng công nghệ sinh học
1
Có liên quan đến hoặc bằng công nghệ sinh học