Dịch

bioleaching

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc hòa tan kim loại khỏi quặng bằng cách sử dụng các vi sinh vật như vi khuẩndanh từkhông đếm được (uncountable)The dissolution of metals from their ores by the use of microorganisms such as bacteria

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI