Dịch

biofluorescence

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự phát xạ ánh sáng đã được hấp thụ trước đó bởi các protein huỳnh quang trong cơ thể sốngdanh từkhông đếm được (uncountable)The emission of previously absorbed light by fluorescent proteins in a living organism.

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

AI