bioenergy
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Năng lượng được sản xuất từ nguồn tài nguyên sinh học như sinh khối làm nhiên liệu sinh họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Energy produced from a biological resource such as biomass as biofuel.
- Dạng năng lượng tâm linh hoặc sinh lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of spiritual energy or life force.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bioenergyDạng gốc (base form)
- bioenergiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , : , , , , .
Nguồn gốc (etymology)
bio-energy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha