Dịch

biodetoxification

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại bỏ các thành phần độc hại của nhiên liệu sinh họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The removal of toxic components of biofuel
  2. Bất kỳ quá trình giải độc dinh dưỡng cá nhân giả mạo nào khác nhaudanh từkhông đếm được (uncountable)Any of various spurious personal nutritional detoxification processes

Nguồn gốc (etymology)

AI