Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kỹ thuật xử lý trước dữ liệu trong đó các giá trị dữ liệu gốc rơi vào một khoảng nhỏ ("thùng") và được thay thế bằng giá trị đại diện cho khoảng đó, thường là giá trị trung tâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A data pre-processing technique in which original data values fall into a small interval ("bin") and are replaced by a value representative of that interval, often the central value.
- Quá trình nhóm các lần đọc hoặc các đường viền và gán chúng cho các đơn vị phân loại vận hànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of grouping reads or contigs and assigning them to operational taxonomic units.
- Việc phân loại thành phẩm dựa trên đặc điểm của chúngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The categorization of finished products based on their characteristics.
- Quá trình kết hợp điện tích từ các pixel liền kề của cảm biến hình ảnh trong quá trình đọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of combining charge from adjacent pixels of an image sensor during readout.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- binningDạng gốc (base form)
- binningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sin-binningdanh từ | danh từ | Hành vi bị đưa vào thùng tội lỗi vì chơi trái phép |
| data binningdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với binning |
| product binningdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với binning |
| discrete binningdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với binning |
| statistical data binningdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với binning |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quá trình thu nhỏ hình ảnh kỹ thuật số (hoặc bất kỳ mảng nào) bằng cách kết hợp các khối của các phần tử liền kề bằng cách lấy tổng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quá trình thu nhỏ hình ảnh kỹ thuật số (hoặc bất kỳ mảng nào) bằng cách kết hợp các khối của các phần tử liền kề bằng cách lấy tổng, trung bình, trung vị, tối thiểu hoặc tối đa của mỗi khốiThe process of downscaling a digital image (or any array) by combining blocks of adjacent elements by taking the sum, average, median, minimum, or maximum of each block.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa