Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
binge watching
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Cày phim liên tục
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The viewing of numerous episodes of a television show in one sitting.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
binge viewing
Ví dụ
[
T
]
he
popularity
of
binge
watching
has
risen
alongside
the
increased
availability
of
streaming
services
.
He
was
binge
watching
movies
on
Netflix
.
I'm
binge
watching
the
new
series
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Cày phim liên tục
1
Cày phim liên tục
1
Cày phim liên tục