Nghĩa chính
- Ăn uống vô độdanh từkhông đếm được (uncountable)The consumption of a large amount of food in a relatively short time; often as a symptom of bulimia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| binge eating disorderdanh từ | danh từ | Ăn uống vô độ thường xuyên nhưng không có hiện tượng bài tiết liên quan đến chứng cuồng ăn |
Ví dụ
- " . . . , , , , ."
- " . , , . , . , , , , ."
- , . , .