Dịch

binge eating

danh từ (noun)
US/ˈbɪndʒ ˈi.tɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Ăn uống vô độdanh từkhông đếm được (uncountable)The consumption of a large amount of food in a relatively short time; often as a symptom of bulimia.

Cụm từ (phrase)

binge eating disorderdanh từĂn uống vô độ thường xuyên nhưng không có hiện tượng bài tiết liên quan đến chứng cuồng ăn

Ví dụ

  • " . . . , , , , ."
  • " . , , . , . , , , , ."
  • , . , .

AI