bination
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trong Giáo hội Công giáo, việc dâng Thánh lễ hai lần trong cùng một ngày bởi cùng một vị chủ tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In the Catholic Church, the offering up of the Holy Sacrifice of the Mass twice on the same day by the same celebrant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- binationDạng gốc (base form)
- binationsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc bination- binationalLiên quan đến, hoặc liên quan đến, hai quốc giatính từ, danh từ
- binationallyCủa hoặc ở hai quốc giatrạng từ
- binationalismSự thống nhất của hai quốc gia riêng biệt thành một quốc gia duy nhấtdanh từ
- binationalistLiên quan đến chủ nghĩa nhị nguyên. Thường đề cập đến giải pháp một nhà nước cho cuộc xung đột Israel-Palestinetính từ, danh từ