Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bilobulated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có hai tiểu thùy
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having two lobules
Nguồn gốc
(etymology)
bi-
+
lobulated
Ví dụ
Posterior
margin
bilobulated
in
dorsal
view
.
AI
1
Có hai tiểu thùy
1
Có hai tiểu thùy
1
Có hai tiểu thùy