Dịch

billowing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự cuồn cuộndanh từThe act of something that billows; a billow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. billowingDạng gốc (base form)
  2. billowingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .Kinh Thánh có rất nhiều đoạn được thiết kế để đáp ứng và xoa dịu những đợt sóng dâng trào và trăn trở của tâm hồn, nhưng nếu không có tinh thần sùng đạo thì những đoạn đó không bao giờ có thể được trân trọng hay thấu hiểu.
  • 65-meter-long — , , , 50 .Chiếc khinh hạm dài 65 mét là loại chiến thuyền thường thấy trong các bức tranh cổ — làm bằng gỗ sồi, với những cánh buồm khổng lồ lồng lộng gió, đại bác tua tủa trên boong, và hệ thống dây thừng phức tạp vươn tới cột buồm cao khoảng 50 mét.
  • .Khói đang cuồn cuộn bay ra từ các cửa sổ.

AI