Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
billionairedom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng trở thành tỷ phú
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being a billionaire.
Nguồn gốc
(etymology)
billionaire
+
-dom
Ví dụ
On
Professor
Solanka’s
street
,
well-heeled
white
youths
lounged
in
baggy
garments
on
roseate
stoops
,
stylishly
simulating
indigence
while
they
waited
for
the
billionairedom
that
would
surely
be
along
sometime
soon
.
AI
1
Tình trạng trở thành tỷ phú
1
Tình trạng trở thành tỷ phú
1
Tình trạng trở thành tỷ phú