Dịch

Bihar

danh từ riêng (proper noun)
UK/bɪˈhɑː/US/bɪˈhɑɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bang ở miền đông Ấn Độ. Thủ đô và thành phố lớn nhất: Patna.danh từ riêngA state in eastern India. Capital and largest city: Patna.

Cụm từ (phrase)

Hajdú-BiharQuận của Hungary
Koch BiharChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , .
  • .

AI