Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
big smoke
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
ɪ
ɡ
ˈ
s
m
əʊ
k
/
US
/ˈ
b
ɪ
ɡ
ˈ
s
m
oʊ
k
/
Nghĩa chính
1
Các thành phố lớn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Any large city.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
the big smoke
cụm từ
cụm từ
(Từ lóng) Luân-đôn; thành phố công nghiệp lớn
Ví dụ
I
got
a
transfer
in
my
bank
job
and
on
the
first
day
on
the
job
in
the
big
smoke
I
had
to
share
a
teller's
box
with
a
young
lady
called
Kim
,
a
real
spunk
and
my
future
wife
.
Tom
grew
up
in
a
one-horse
town
and
was
overwhelmed
when
he
moved
to
the
big
smoke
.
AI
1
Các thành phố lớn
1
Các thành phố lớn
1
Các thành phố lớn