Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
big problem
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
ɪ
ɡ
ˈ
p
ɹ
ɒ
b
l
ɪ
m
/
US
/ˈ
b
ɪ
ɡ
ˈ
p
ɹ
ɑ
b
l
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Vấn đề lớn, nan đề
danh từ
a serious or difficult situation
Ví dụ
Traffic
congestion
has
become
a
big
problem
in
this
growing
city
.
Tắc nghẽn giao thông đã trở thành một vấn đề lớn ở thành phố đang phát triển này.
AI
1
Vấn đề lớn
1
Vấn đề lớn
1
Vấn đề lớn