Nghĩa chính
- Cái tôi bị thổi phồng, một niềm tin thái quá vào tầm quan trọng của bản thândanh từAn inflated ego, an exaggerated belief in one's own importance.
- Bộ não, trái ngược với dương vật; suy nghĩ hợp lý, trái ngược với ham muốndanh từThe brain, as opposed to the penis; rational thought, as opposed to lust.
- Đầu ngắn của phân phối đuôi dàidanh từThe short head of a long tail distribution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- big headDạng gốc (base form)
- big headsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Mayor's .
- " ." ", , . [...] , ."
- .