Dịch

big day

danh từ (noun)
UK/ˈbɪɡ ˈdeɪ/US/ˈbɪɡ ˈdeɪ/

Nghĩa chính

  1. Ngày cưới của một ngườidanh từThe day of one's wedding.
  2. Các ngày có điều gì đó quan trọng hoặc quan trọng xảy radanh từAny day on which something significant or momentous happens.
  3. Sự kiện ngắm chim trong đó các đội cạnh tranh với nhau để xem càng nhiều loài chim khác nhau càng tốt ở một khu vực nhất định trong suốt một ngày hoặc một khoảng thời gian trong ngàydanh từA birding event in which teams compete against one another to see as many different bird species as possible in a certain area over the course of a day or part thereof.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. big dayDạng gốc (base form)
  2. big daysSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI