bifida
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tật nứt đốt sốngdanh từkhông đếm được (uncountable)spina bifida
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spina bifidadanh từ | danh từ | Khuyết tật bẩm sinh dẫn đến khe hở ở cột sống khiến màng cột sống và tủy sống có thể nhô ra ngoài. Nó được đặc trưng bởi bệnh não úng thủy và các rối loạn thần kinh khác |
Họ từ (word family)
cùng gốc bifidaVí dụ
- , , .Kimi là một bodhisattva đích thực, và kỹ năng tiếng Anh của cô ấy rất tốt.
- . .Tôi đã đọc bài viết “Between Bodhisattva and Christian Deity: Guanyin and the Virgin Mary in Late Ming China.