Dịch

bifida

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tật nứt đốt sốngdanh từkhông đếm được (uncountable)spina bifida

Cụm từ (phrase)

spina bifidadanh từKhuyết tật bẩm sinh dẫn đến khe hở ở cột sống khiến màng cột sống và tủy sống có thể nhô ra ngoài. Nó được đặc trưng bởi bệnh não úng thủy và các rối loạn thần kinh khác

Họ từ (word family)

cùng gốc bifida

Ví dụ

  • , , .Kimi là một bodhisattva đích thực, và kỹ năng tiếng Anh của cô ấy rất tốt.
  • . .Tôi đã đọc bài viết “Between Bodhisattva and Christian Deity: Guanyin and the Virgin Mary in Late Ming China.

AI