biff
C2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cú đấm, cú đánhdanh từA sudden, sharp blow or punch.
- Cú ngã đau, thất bại lớndanh từA wipeout.
- Đấm, đánhđộng từngoại động từ (transitive)To punch or hit.
- Tiếng đánh, tiếng bốpthán từThe sound of a person being punched or hit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- biff sbđấm mạnh ai
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Vứt bỏ
- ngoại động từ (transitive)Vứt bỏ, loại bỏTo discard; to throw out; to throw away.
Họ từ (word family)
cùng gốc biffVí dụ
- " ," .Cho hắn một cú đấm đi, Đại gia nói.
- , , Ooooof, , , Zok! . .Chát, Bốp, Ực, Binh, Bầm, Pặc! Batman đã trở lại. Thành phố Gotham lại phó mặc trật tự trị an vào tay một kẻ mặc quần lót nhựa bên ngoài quần bó.