Dịch

biff

C2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cú đấm, cú đánhdanh từA sudden, sharp blow or punch.
  2. Cú ngã đau, thất bại lớndanh từA wipeout.
  3. Đấm, đánhđộng từngoại động từ (transitive)To punch or hit.
  4. Tiếng đánh, tiếng bốpthán từThe sound of a person being punched or hit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. biffNguyên thể (infinitive)
  2. biffsSố nhiều (plural)
  3. biffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. biffingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • biff sbđấm mạnh ai

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Vứt bỏ
  1. ngoại động từ (transitive)Vứt bỏ, loại bỏTo discard; to throw out; to throw away.

Ví dụ

  • " ," .Cho hắn một cú đấm đi, Đại gia nói.
  • , , Ooooof, , , Zok! . .Chát, Bốp, Ực, Binh, Bầm, Pặc! Batman đã trở lại. Thành phố Gotham lại phó mặc trật tự trị an vào tay một kẻ mặc quần lót nhựa bên ngoài quần bó.

AI