Nghĩa chính
- Khu ổ chuột hoặc khu ổ chuột ở các vùng nói tiếng Phápdanh từA shantytown or slum, in French-speaking regions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bidonvilleDạng gốc (base form)
- bidonvillesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbidonville