Dịch

biddy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người phụ nữ, đặc biệt là một bà già; đặc biệt là một người được coi là kén chọn, xấu tính hoặc là người hay buôn chuyệndanh từA woman, especially an old woman; especially one regarded as fussy or mean or a gossipy busybody.
  2. Cô gái hấp dẫndanh từAn attractive girl.
  3. Phụ nữ Irelanddanh từAn Irishwoman.
  4. Tên dùng để gọi gà mái hoặc gà, thường là "biddy-biddy-biddy"danh từA name used in calling a hen or chicken, often as "biddy-biddy-biddy".

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. biddyDạng gốc (base form)
  2. biddiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

red biddydanh từLoại đồ uống có cồn rẻ tiền được làm bằng cách trộn rượu vang đỏ và rượu mạnh đã methyl hóa
psycho-biddydanh từĐồng nghĩa với hagsploitation

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Vú
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Breasts.

Ví dụ

  • , , .
  • ", ," Brown's . " , ."

AI