Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
biclausal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến hai mệnh đề
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to two clauses.
Nguồn gốc
(etymology)
bi-
+
clausal
Ví dụ
"
It
is
surprising
that
Mary
likes
apples
"
is
a
biclausal
sentence
consisting
of
an
independent
clause
and
a
dependent
clause
.
AI
1
Liên quan đến hai mệnh đề
1
Liên quan đến hai mệnh đề
1
Liên quan đến hai mệnh đề