Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bibliopolism
danh từ
(noun)
UK
/
b
ɪ
b
l
ɪ
ˈ
əʊ
p
ə
l
ɪ
z
(
ə
)
m
/
Nghĩa chính
1
Bán sách
danh từ
không đếm được
(uncountable)
bookselling
Nguồn gốc
(etymology)
bibliopole
+
-ism
Ví dụ
The
author
re
[
f
]
rains
perhaps
from
introducing
his
production
to
the
world
with
all
the
pomp
of
empirical
bibliopolism
.
AI
1
Bán sách
1
Bán sách
1
Bán sách