Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bibliopegistic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến việc đóng sách
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to bookbinding.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
bibliopegistic
bibliopegistic
al
Liên quan đến thư mục hoặc đóng sách
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
bibliopegist
+
-ic
Ví dụ
The
Augustan
period
of
MEAD
,
WEST
,
and
RATCLIFFE
exhibited
pretty
much
the
same
character
of
bibliopegistic
art
.
AI
1
Liên quan đến việc đóng sách
1
Liên quan đến việc đóng sách
1
Liên quan đến việc đóng sách