bibliomaniacal
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có hoặc liên quan đến niềm đam mê với sáchtính từkhông so sánh (not comparable)Having, or pertaining to, a passion for books.
Họ từ (word family)
cùng gốc bibliomaniacalVí dụ
- .
- , , .
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha