bibi
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bà, bà nội, bà ngoạidanh từA grandmother.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bibiDạng gốc (base form)
- bibisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bibi the Butcherdanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt hiệu của Benjamin Netanyahu, chính trị gia Israel |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phụ nữ châu Âu
- Phụ nữ châu Âu, tình nhânA European woman in British India; sometimes a married man's mistress.
Họ từ (word family)
cùng gốc bibiNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiबीबीbībī
- từ tiếng Ba Tư cổ điểnبیبیbī-bī
Ví dụ
- , , .Các bà bibi của đàn ông châu Âu được đối xử giống như phụ nữ Hồi giáo tầng lớp thượng lưu, nghĩa là họ bị giấu kín khỏi tầm nhìn và không giao tiếp xã hội với đàn ông.
- .Đừng quên rằng giá nhiên liệu và kết quả là mọi thứ khác đang tăng vọt vì Donald Dumb và Bibi.
- Fiona’s .Một nhân viên Vườn thú Cincinnati đã vắt sữa từ mẹ của Fiona là Bibi bằng tay.