Nghĩa chính
- Cảnh giác trước, coi chừng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beware of Greeks bearing giftscụm từ | cụm từ | Người ta không nên tin tưởng kẻ thù của mình |
| beware of the dog | Coi chừng chó dữ |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beware of Greeks bearing giftscụm từ | cụm từ | Người ta không nên tin tưởng kẻ thù của mình |
| beware of the dog | Coi chừng chó dữ |