betraying
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phản bội, bội bạctính từThat betrays
- Sự phản bội, sự bội bạcdanh từbetrayal
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- betrayingDạng gốc (base form)
- betrayingsSố nhiều (plural)
- more betrayingSo sánh hơn (comparative)
- most betrayingSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc betrayingVí dụ
- , , , , , , , , , […] […]Ôi, bằng những âm mưu nào, bằng những lời thề gian dối nào, những sự phản bội nào, sự áp bức, sự giam cầm, tra tấn, đầu độc, và dưới những lý do trọng đại quốc gia cùng sự tinh vi chính trị nào, mà những vị vua kể trên đã chuốc lấy cơn thịnh nộ của Thiên Chúa vào chính họ
- .Cảm ơn bạn vì đã không phản bội chúng tôi.
- .Cảm ơn bạn vì đã không phản bội tôi.