Nghĩa chính
- Vào mùa hoặc thời gian tốt; sớm, đặc biệt là vào buổi sáng; theo mùatrạng từkhông so sánh (not comparable)In good season or time; early, especially in the morning; seasonably.
- Trong một thời gian ngắn, sớm thôi; nhanh chóng, ngay lập tứctrạng từkhông so sánh (not comparable)In a short time, soon; quickly, forthwith.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibityme
Ví dụ
- .
- ... […]