Dịch

betimes

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Vào mùa hoặc thời gian tốt; sớm, đặc biệt là vào buổi sáng; theo mùatrạng từkhông so sánh (not comparable)In good season or time; early, especially in the morning; seasonably.
  2. Trong một thời gian ngắn, sớm thôi; nhanh chóng, ngay lập tứctrạng từkhông so sánh (not comparable)In a short time, soon; quickly, forthwith.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibityme

Ví dụ

  • .
  • ... […]

AI