Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Hồ Bethesda ở Jerusalemdanh từ riêngA pool in Jerusalem mentioned in the New Testament.
- Địa điểm ở Arkansasdanh từ riêngA census-designated place in Independence County, Arkansas.
- Cộng đồng ở Georgiadanh từ riêngAn unincorporated community in Chatham County, Georgia.
- Suối nước chữa bệnh, nơi chữa bệnhdanh từAny location whose waters are supposed to have curative properties.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BethesdaDạng gốc (base form)
- BethesdasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bethesda systemdanh từ riêng | danh từ riêng | Hệ thống báo cáo chẩn đoán tế bào cổ tử cung hoặc âm đạo, đặc biệt là kết quả phết tế bào Pap |
15 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 15
Cộng đồng ở Georgia
- An unincorporated community in Greene County, Georgia.
Họ từ (word family)
cùng gốc BethesdaVí dụ
- ... , , , , . , !...những ai mắc bệnh thấp khớp, đau dây thần kinh và bệnh lá lách, đều đến và được chữa khỏi bằng hàng ngàn người. Những chốn chữa bệnh này rải rác khắp đất nước chúng ta, tạ ơn Chúa!
- , , .Phi-líp, giống như An-rê và Phi-e-rơ, đến từ thị trấn Bethesda.
- , . .Đã có lúc chốn chữa bệnh này cũng mang lại sự chữa lành, một ốc đảo ngọt ngào giữa thành phố khô cằn và hối hả. Ngày chúng tôi đến, đài phun nước đã bị đóng khóa.