Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
beta city
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
iː
t
ə
ˈ
s
ɪ
t
ɪ
/
Nghĩa chính
1
Thành phố kết nối một vùng kinh tế vừa phải với nền kinh tế thế giới
danh từ
A city that links a moderate economic region into the world economy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
beta city
Dạng gốc
(base form)
beta cit
ies
Số nhiều
(plural)
AI
1
Thành phố kết nối một vùng kinh tế vừa phải với nền kinh tế thế giới
1
Thành phố kết nối một vùng kinh tế vừa phải với nền kinh tế thế giới
1
Thành phố kết nối một vùng kinh tế vừa phải với nền kinh tế thế giới