besing
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Hát về hoặc hát về; ăn mừng bằng bài hát hoặc bài thơ; hát những lời ca ngợi; khen; khen ngợiđộng từngoại động từ (transitive)To sing of or sing about; celebrate in song or poetry; sing the praises of; praise; laud.
- Hát chođộng từngoại động từ (transitive)To sing to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- besingNguyên thể (infinitive)
- besingsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- besang (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- besung (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- besingingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- , ( , ;) , , , Ev'n ' , , , , […]
- ; , .