Dịch

besing

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hát về hoặc hát về; ăn mừng bằng bài hát hoặc bài thơ; hát những lời ca ngợi; khen; khen ngợiđộng từngoại động từ (transitive)To sing of or sing about; celebrate in song or poetry; sing the praises of; praise; laud.
  2. Hát chođộng từngoại động từ (transitive)To sing to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. besingNguyên thể (infinitive)
  2. besingsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. besang (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. besung (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. besingingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , ( , ;) , , , Ev'n ' , , , , […]
  • ; , .

Họ từ (word family)

cùng gốc besing

Nguồn gốc (etymology)

be-“of, about”sing

  1. từ tiếng Anh trung đạibesingen
  2. từ tiếng Anh cổbesingan“to sing of, bewail, sing charms, enchant”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bisingwan“to sing about”

AI