Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
benthon
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Môi trường sống ở đáy của một vùng nước
danh từ
The habitat at the bottom of a body of water.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
benthon
Dạng gốc
(base form)
benthon
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
benth-
+
-on
Họ từ
(word family)
cùng gốc
benthon
benthon
ic
Đồng nghĩa với benthic
tính từ, danh từ
Từ liên quan
(related word)
benthic
benthos
AI
1
Môi trường sống ở đáy của một vùng nước
1
Môi trường sống ở đáy của một vùng nước
1
Môi trường sống ở đáy của một vùng nước