Dịch

Benson

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈbɛnsən/

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Một họ người Anh từ tiếng Anh cổ từ một nơi ở Oxfordshire.danh từ riêngAn English habitational surname from Old English from a place in Oxfordshire.
  2. Một họ tiếng Anh có nguồn gốc từ chữ viết tắt của Benedict + -sondanh từ riêngAn English surname originating as a patronymic from Benedict + -son.
  3. Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  4. Đô thị nông thôn, Đô thị Nông thôn Benson số 35, ở phía đông nam Saskatchewan, Canadadanh từ riêngA rural municipality, the Rural Municipality of Benson No. 35, in south-east Saskatchewan, Canada.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

Benson Countydanh từ riêngMột trong 53 quận ở Bắc Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Minnewaukan
Mount BensonChưa có nghĩa

15 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 15
Ngôi làng trong đô thị nông thôn ở Saskatchewan
  1. A hamlet within the rural municipality in Saskatchewan.

Ví dụ

  • .
  • .

AI