Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Một họ người Anh từ tiếng Anh cổ từ một nơi ở Oxfordshire.danh từ riêngAn English habitational surname from Old English from a place in Oxfordshire.
- Một họ tiếng Anh có nguồn gốc từ chữ viết tắt của Benedict + -sondanh từ riêngAn English surname originating as a patronymic from Benedict + -son.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Đô thị nông thôn, Đô thị Nông thôn Benson số 35, ở phía đông nam Saskatchewan, Canadadanh từ riêngA rural municipality, the Rural Municipality of Benson No. 35, in south-east Saskatchewan, Canada.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Benson Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 53 quận ở Bắc Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Minnewaukan |
| Mount Benson | Chưa có nghĩa |
15 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 15
Ngôi làng trong đô thị nông thôn ở Saskatchewan
- A hamlet within the rural municipality in Saskatchewan.
Họ từ (word family)
cùng gốc BensonVí dụ
- .
- .