bellied
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bụng to, phệtính từkhông so sánh (not comparable)Having a large or prominent belly.
- Có bụng (dạng cụ thể)tính từkhông so sánh (not comparable)Having a belly of a specified type.
- Phồng, căng, phìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Swollen, bulging, or billowing; bellying.
- Phóng đại, thổi phồngtính từkhông so sánh (not comparable)Overblown, exaggerated.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| yellow-belliedtính từ | tính từ | Của động vật hoặc bò sát; có mặt dưới hoặc bụng màu vàng |
| beer-belliedtính từ | tính từ | Có bụng bia |
| bare-belliedtính từ | tính từ | Cởi bỏ bụng |
| slop-belliedtính từ | tính từ | Bụng to, chảy xệ thường ám chỉ sự lười biếng, thể lực kém hoặc háu ăn |
| fire-belliedtính từ | tính từ | Có bụng màu đỏ |
| shad-belliedtính từ | tính từ | Có bụng phẳng; không bị bụng phệ |
| fish-belliedtính từ | tính từ | Bụng hoặc sưng tấy ở mặt dưới |
| barrel-belliedtính từ | tính từ | Có một cái bụng lớn nổi bật gợi nhớ đến một cái thùng |
Họ từ (word family)
cùng gốc belliedVí dụ
- , ; , , .Chúng tôi nghe thấy tiếng đường phố ồn ào, tiếng những nhà máy náo nhiệt; nhìn thấy những xưởng đúc đầy muội than với ánh lửa chói lòa và bóng tối u ám, những ống khói phình to với những lưỡi lửa ở đỉnh, run rẩy trong cái nóng mờ mịt khói.
- […] , , […][...] những người bạn thân nhất của ông, những người sẽ đỏ mặt khi nói về những điều ngớ ngẩn nghiêm trọng như vậy, hoặc ủng hộ những lời khen ngợi thổi phồng như thế [...]
- Hand-like ; , Youth’s :Vụ thu hoạch ập đến như bàn tay; chúng tôi căng những chiếc túi phồng lên, căng tròn, và khi niêm phong, giọng nói của chàng thanh niên vang lên: