belike
động từ (verb)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Làm như; mô phỏngđộng từngoại động từ (transitive)To make like; simulate.
- Được như thế; giốngđộng từngoại động từ (transitive)To be like; resemble.
- Làm hài lòng; Xin vui lòngđộng từTo be pleasing to; please.
- Đối tượng của tình cảm hoặc sự thích thúdanh từAn object of affection or liking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trạng từ (adverb) 1
Thích
- ngoại động từ (transitive)Thích; hài lòng vớiTo like; be pleased with.
Họ từ (word family)
cùng gốc belikeNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- : auzels , .
- .
- , ? . . // , // — .