Dịch

belike

động từ (verb)danh từ (noun)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm như; mô phỏngđộng từngoại động từ (transitive)To make like; simulate.
  2. Được như thế; giốngđộng từngoại động từ (transitive)To be like; resemble.
  3. Làm hài lòng; Xin vui lòngđộng từTo be pleasing to; please.
  4. Đối tượng của tình cảm hoặc sự thích thúdanh từAn object of affection or liking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. belikeNguyên thể (infinitive)
  2. belikesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. belikedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. belikingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Trạng từ (adverb) 1
Thích
  1. ngoại động từ (transitive)Thích; hài lòng vớiTo like; be pleased with.

Họ từ (word family)

cùng gốc belike

Nguồn gốc (etymology)

động từ

be-like

  1. từ tiếng Anh trung đạibeliken“to simulate, feign”
động từ, danh từ, trạng từ

be-like

Ví dụ

  • : auzels , .
  • .
  • , ? . . // , // — .

AI