Dịch

belfry

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Gác chuông, tháp chuông nhà thờdanh từA tower or steeple typically containing bells, especially as part of a church.
  2. Buồng chuông, phòng đặt chuôngdanh từA part of a large tower or steeple, specifically for containing bells.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. belfryDạng gốc (base form)
  2. belfriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

have bats in one's belfryđộng từGàn, dở hơi
have bats in the belfryChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Nhà kho
  1. Nhà kho, nhà tạmA shed.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibelfry
  2. từ tiếng Pháp cổbelfroi
  3. từ tiếng Latinh muộnberfrēdus

Cùng gốc (doublet)bergfried

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “ , . .” “, , . [] ?”"Anh biết đấy, ngôi nhà này có một gác chuông đầy dơi địa phương. Có lẽ Laszlo đã lên đó." "Ồ, đúng là chồng yêu đồi trụy của tôi, đánh hơi thấy nhà thổ địa phương ngay khi vừa đến. [cười khúc khích] Anh có thể đưa em lên gác chuông không?"
  • .Từ những ngọn gác chuông gần xa, tiếng chuông tang tóc vang lên không ngớt trong khi xung quanh khu vực ảm đạm vang vọng lời cảnh báo đầy điềm gở của hàng trăm chiếc trống bịt tang, ngắt quãng bởi tiếng nổ trầm đục của pháo binh.
  • .Anh ấy hơi điên rồ kỳ quặc.

AI