Dịch

behavioral crisis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giai đoạn rối loạn tâm thần ở một người được cộng đồng, bạn bè, gia đình hoặc bản thân người đó coi là không thể chấp nhận đượcdanh từAn episode of mental disorder in a person that is considered unacceptable by the community, friends, family, or the person themselves.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. behavioral crisisDạng gốc (base form)
  2. behavioral crises (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

AI