Nghĩa chính
- Có cách ứng xử, có hành vitính từExhibiting the specified kind of behaviour.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của behaveđộng từsimple past and past participle of behave
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| well-behavedtính từ | tính từ | Ngoan |
| ill-behavedtính từ | tính từ | Vô lễ; mất dạy |
Ví dụ
- .Anh ấy đã cư xử bình thường.
- ; .Anh ta cứ hành động giống như một thám tử. Tôi nghĩ chắc anh ta đọc quá nhiều truyện trinh thám rồi.
- .Cô ấy đã cư xử đúng mực.