Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
begpacking
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành vi xin tiền khi đi du lịch bụi để trang trải cho chuyến đi của mình
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice of begging for money while backpacking, in order to fund one's travels.
Nguồn gốc
(etymology)
beg
+
backpacking
AI
1
Hành vi xin tiền khi đi du lịch bụi để trang trải cho chuyến đi của mình
1
Hành vi xin tiền khi đi du lịch bụi để trang trải cho chuyến đi của mình
1
Hành vi xin tiền khi đi du lịch bụi để trang trải cho chuyến đi của mình