Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bắt đầu bằng, bắt đầu với, mở đầu bằngđộng từto start with one particular thing or action
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- begin withNguyên thể (infinitive)
- begins withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- began with (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- begun with (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- beginning withPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| to begin withtrạng từ | trạng từ | Trước hết, ban đầu |
| begin with something | Bắt đầu bằng điều gì | |
| begin with the chuckyđộng từ | động từ | Sống vượt quá khả năng của mình |
| begin with let us make clear the difference between these two wordscụm từ | cụm từ | Trước hết chúng ta hãy nói rõ sự khác nhau giữa hai từ này |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bắt đầu bằng
- to have something as the first part or item
Ví dụ
- .Buổi lễ sẽ bắt đầu bằng một bài phát biểu.
- .Mỗi câu nên bắt đầu bằng chữ cái viết hoa.