Dịch

beekeeping

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nuôi ongdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice or profession of keeping and caring for bees.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Nuôi ong là một hoạt động ngoài trời.
  • .Nuôi ong thành thị đang là xu hướng.
  • .Nuôi ong thành thị đang rất thịnh hành.

AI