beekeeping
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nuôi ongdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice or profession of keeping and caring for bees.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Nuôi ong là một hoạt động ngoài trời.
- .Nuôi ong thành thị đang là xu hướng.
- .Nuôi ong thành thị đang rất thịnh hành.