Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bedwear
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Mặc quần áo phù hợp khi đi ngủ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Clothing that is suitable be worn in bed.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
sleepwear
nightwear
Ví dụ
In
the
schoolroom
she
would
sit
alone
in
a
loving
glow
as
frail
clouds
of
wool
grew
through
her
clever
fingers
into
wraps
and
misty
bedwear
for
Lady
Grizel's
birthday
or
Christmas
presents
.
Better
to
be
thought
chronically
shy
than
to
have
landladies
with
duplicate
keys
sneaking
in
at
night
in
their
bedwear
.
Nguồn gốc
(etymology)
bed
+
-wear
AI
1
Mặc quần áo phù hợp khi đi ngủ
1
Mặc quần áo phù hợp khi đi ngủ
1
Mặc quần áo phù hợp khi đi ngủ