Dịch

bedset

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hai hoặc nhiều luống có thành phần và cấu trúc tương tự nhau, có các tầng trên và dưới mặt phẳng phân lớp rất rõ rệtdanh từTwo or more beds that have similar composition and structure, with very distinct strata above and below the bedding planes.
  2. Bộ sưu tập các mặt hàng chăn ga gối đệm, chẳng hạn như ga trải giường và vỏ gối, được bán cùng nhaudanh từA collection of bedding items, such as sheets and pillow cases, sold together.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bedsetDạng gốc (base form)
  2. bedsetsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ( )
  • , 1977 .

AI