Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bediamonded
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có hoặc đeo một viên kim cương hoặc kim cương
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Featuring or wearing a diamond or diamonds.
Nguồn gốc
(etymology)
be-
+
diamonded
Ví dụ
"
My
fren
',"
said
Etienne
,
exhaling
a
large
cloud
from
his
cigarette
and
patting
Ross
lightly
on
the
shoulder
with
a
bediamonded
hand
which
hung
limp
from
a
yard
or
more
of
bony
arm
,
[…]
AI
1
Có hoặc đeo một viên kim cương hoặc kim cương
1
Có hoặc đeo một viên kim cương hoặc kim cương
1
Có hoặc đeo một viên kim cương hoặc kim cương